cặp kè

verb
  1. To be inseparable
    • đôi bạn thân cặp kè nhau như hình với bóng
      the two bosom friends are inseparable like a body and its shadow
    • đi cặp kè một bên
      to walk close at somebody's side

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cặp kè"

Proverbs and Idioms

cặp kè
Hai người bạn đi cặp kè bên nhau trên con đường làng.